Bảng giá xe Honda Air Blade mới nhất tháng 04/2026

Phiên bản tiêu chuẩn

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)

GIÁ XE MÁY TẠM TÍNH
Khu vực
Giá xe:
55.990.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
2.799.500 VNĐ
Phí biển số:
4.000.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
62.855.500 VNĐ
Giá xe:
55.990.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
2.799.500 VNĐ
Phí biển số:
4.000.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
62.855.500 VNĐ
Giá xe:
55.990.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
2.799.500 VNĐ
Phí biển số:
800.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
59.655.500 VNĐ

*Tham khảo: Cách tính giá xe lăng bánh

Giá: 56.690.000VNĐ

Honda Air Blade được ra mắt lần đầu vào năm 2007, sau đó nhanh chóng trở thành sản phẩm đình đám của Honda với nhiều tính năng ưu việt và thiết kế thể thao, hiện đại. Dưới đây sẽ là những cập nhật chi tiết về giá xe, thiết kế Air Blade từ Kianex.vn, để bạn tham khảo.

Tại Việt Nam, Honda Air Blade 125/160 được phân phối chính hãng bốn phiên bản. Giá bán lẻ đề xuất từ Honda như sau:

Phiên bản Giá bán lẻ đề xuất
Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt 56.690.000 VNĐ
Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn 42.012.000 VNĐ
Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt 57.890.000 VNĐ
Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn 56.690.000 VNĐ

Các phiên bản và màu sắc Honda Air Blade 2026

Cách dễ nhận biết 2 phiên bản Honda Air Blade 125/160 2026 là tem trước của xe. Với dòng 160 có tem ký hiệu SP 160 phía bên phải phía trước và được trang bị phanh ABS.

Honda Air Blade 125

Xe Air Blade 2026 125 có 2 phiên bản với 3 tùy chọn màu sắc khác nhau, cụ thể ở phiên bản Đặc biệt sẽ có màu Đen Vàng và Tiêu chuẩn sẽ có 2 màu là Xanh Đen và Đỏ Đen.

Air Blade 125 màu đen vàng
Air Blade 125 màu Đen Vàng
 
Honda Air Blade 125 màu xanh đen
Honda Air Blade 125 màu Xanh Đen
Honda Air Blade 125 màu đỏ đen
Honda Air Blade 125 màu Đỏ Đen

 

Honda Air Blade 160

Tương tự như Air Blade 125, phiên bản 160 của Air Blade cũng có 2 phiên bản là tiêu chuẩn và đặc biệt. Các màu sắc còn lại của AB 160 gồm 4 màu: Xanh Xám Đen, Đen Xám, Xanh Xám và Đỏ Xám.

Các màu xe Honda Air Blade 160

Air Blade 160 màu Xanh Xám Đen

Air Blade 160 màu Xanh Xám Đen

Air Blade 160 màu Đen Xám

Air Blade 160 màu Đen Xám

Air Blade 160 màu Xanh Xám

Air Blade 160 màu Xanh Xám

Air Blade 160 màu Đỏ Xám

Air Blade 160 màu Đỏ Xám

Đánh giá chi tiết thiết kế Honda Air Blade

Hệ thống đèn chiếu sáng full LED trên Honda Air Blade là một điểm nổi bật với thiết kế chóa tương tự Winner X và mang phong cách thể thao giống như mẫu xe ga Honda ADV 160.

Thiết kế Honda Air Blade

Đèn LED định vị lớn được tích hợp trên Air Blade, kéo dài lên phía trên yếm xe tạo cảm giác giống các dòng xe phân khối lớn. Đèn chiếu sáng phía trước được trang bị tính năng tự động bật sáng với chip LED có tuổi thọ cao.

Đèn LED Honda Air Blade

Trang bị tiện ích và an toàn

Honda Air Blade được trang bị bảng đồng hồ LCD kích thước lớn hiển thị đầy đủ thông tin vận hành giúp người lái dễ dàng quan sát.

Bảng đồng hồ Honda Air Blade

Tất cả phiên bản Air Blade đều được tích hợp khóa thông minh Smart Key giúp tăng khả năng chống trộm và mang lại nhiều tiện ích cho người sử dụng.

Smart Key Honda Air Blade

Cốp xe của Air Blade có dung tích 22.7 lít, có thể chứa hai mũ bảo hiểm và được trang bị đèn soi cùng cổng sạc tiện lợi.

Cốp xe Honda Air Blade

Hệ thống phuộc trước dạng ống lồng cùng bộ mâm 5 chấu giúp xe vận hành ổn định và linh hoạt trên nhiều loại địa hình.

Bánh xe Honda Air Blade

Phiên bản 160cc được trang bị phanh ABS bánh trước giúp chống bó cứng phanh khi di chuyển trên đường trơn trượt.

Động cơ và khả năng vận hành

Honda Air Blade 125 sử dụng động cơ eSP dung tích 124.8cc với công suất 11.3 mã lực tại 8500 vòng/phút.

Động cơ Honda Air Blade

Trong khi đó phiên bản Air Blade 160cc có dung tích 156.9cc mang lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ hơn.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Air Blade 125 có mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 2.26L/100km.

Mức tiêu hao nhiên liệu Air Blade

Air Blade 160 có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình khoảng 2.3L/100km.

Ưu điểm và nhược điểm của Honda Air Blade

Ưu điểm

  • Tiết kiệm nhiên liệu.
  • Động cơ eSP vận hành êm ái.
  • Trang bị khóa thông minh Smart Key.
  • Cốp xe rộng rãi.

Nhược điểm

  • Cốp xe chia ngăn nên hạn chế không gian chứa đồ.
  • Một số chi tiết nhựa khá mỏng.
  • Thiết kế đầu xe phức tạp khi sửa chữa.

So sánh Honda Air Blade 125/160 và Yamaha NVX 155

Tính năng Honda Air Blade 125/160 Yamaha NVX 155
Động cơ 125cc / 160cc eSP 155cc Blue Core
Công suất 11.3 mã lực 11.3 kW
Mô-men xoắn 11.3Nm – 14.6Nm 13.9Nm
Hộp số Vô cấp CVT
Phanh ABS bánh trước ABS trước sau

Kết luận

Honda Air Blade là mẫu xe tay ga thể thao được nhiều người lựa chọn nhờ thiết kế hiện đại, động cơ bền bỉ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. Với hai phiên bản 125cc và 160cc, người dùng có thể dễ dàng lựa chọn mẫu xe phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Các thông số Giá trị
Khối lượng bản thân
  • Air Blade 125: 113 kg
  • Air Blade 160: 114 kg
Dài x Rộng x Cao
  • Air Blade 125: 1.887 x 687 x 1.092 mm
  • Air Blade 160: 1.890 x 686 x 1.116 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm
Độ cao yên 775 mm
Khoảng sáng gầm xe
  • Air Blade 125: 141 mm
  • Air Blade 160: 142 mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
  • Air Blade 125: Lốp trước 80/90 – Lốp sau 90/90
  • Air Blade 160: Lốp trước 90/80 – Lốp sau 100/80
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Công suất tối đa
  • Air Blade 125: 8,75kW/8.500 vòng/phút
  • Air Blade 160: 11,2kW/8.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
  • 0,8 lít khi thay nhớt
  • 0,9 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu
  • Air Blade 125: 2,26l/100km
  • Air Blade 160: 2,3l/100km
Hộp số Vô cấp
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Moment cực đại
  • Air Blade 125: 11,3Nm/6.500 vòng/phút
  • Air Blade 160: 14,6Nm/6.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh
  • Air Blade 125: 124,8 cc
  • Air Blade 160: 156,9 cc
Đường kính x Hành trình pít tông
  • Air Blade 125: 53,5 x 55,5 mm
  • Air Blade 160: 60 x 55,5 mm
Tỷ số nén
  • Air Blade 125: 11,5:1
  • Air Blade 160: 12:1
Honda Air Blade 3

Đánh giá xe Honda Air Blade